Chú khách đánh nạo bạt
Nguyệt: gà
Tục ngôn [gọi là] cái muổng làm bằng sắt.
Hộp nha phiến: hộp bằng đồng.
Ống nha phiến. Ống này để hút thuốc phiện.
Trẻ con để tóc ké ké
Cái tường đất
Chinois joueur de cymbales (jouet en fer-blanc).
Người Tàu chơi chũm chọe (đồ chơi bằng sắt tây).
Chinese cymbals player (tin toy).
Le mois du coq (calendrier).
Tháng con gà (lịch).
Month of the rooster (calendar).
Pelle.
Cái xẻng.
Shovel.
Boîte à opium.
Hộp thuốc phiện.
Opium box.
Vase.
Chum.
Vase.
Coiffure d’enfant.
Kiểu tóc trẻ em.
Child’s hairdo.
Chaperon d’un mur en pisé.
Mái che tường đất nện.
Coping of a mud and straw wall.
Alène.
Cái dùi.
Awl.
“Ramasse-ordures” en fer-blanc.
“Xẻng hót rác” bằng sắt tây.
Tin garbage shovel.
393