Nón để tang
Nón Trung Kỳ
Nón Trung Kỳ
Đón dâu ngoài cửa
Cái xu li: dụng cụ dùng đun nước mía, khi đun, váng cặn nổi lên trên bề mặt, dùng vật này để vớt bỏ đi.
Cái xu li: dụng cụ dùng đun nước mía, khi đun, váng cặn nổi lên trên bề mặt, dùng vật này để vớt bỏ đi.
Cái rổ thưa
Chapeaux.
Cái nón.
Hats.
Chapeaux.
Cái nón.
Hats.
Chapeaux.
Cái nón.
Hats.
Superstitions sur le mortier et le pilon.
Sự mê tín về cối và chày.
Superstitions regarding the mortar and pestle.
Statuette (culte de femmes).
Tượng nhỏ (thờ Mẫu).
Statuette (cult of women’s veneration).
Statue (déesse).
Tượng (nữ thần).
Statue (goddess).
Pelles du potier.
Cái xúc của thợ gốm.
Potters’ shovels.
Pelles du potier.
Cái xúc của thợ gốm.
Potters’ shovels.
Pelles du potier.
Cái xúc của thợ gốm.
Potters’ shovels.
Fourneau en cuivre.
Lò bằng đồng.
Copper stove.
Gouge du sculpteur sur pierre.
Đục của thợ điêu khắc đá.
Stone sculptor’s gouge.
394