Ấm giành
Đục tang trống
Đặt giấy bồi
Thày thông ngôn trẻ con
Thứ hai: lấy kim rua cái rèm
Cái đế cối xay
Bouddha assis.
Phật ngồi.
Seated Buddha.
Réceptacle à théière.
Giành ủ ấm trà.
Teapot cover.
Pendentif en bois sculpté dans les pagodes.
Vòm tam giác bằng gỗ khắc trong chùa.
Carved wooden hanging in pagodas.
Femme de tourneur en train de dégrossir le bois.
Vợ của thợ tiện đang chẻ gỗ.
Wife of the turner polishing wood.
Fabricante de papiers rituels.
Cô thợ làm hàng mã.
Ritual papermaker.
Costume d’“occidentalisé”.
Trang phục “tây hóa”.
Westernized outfit.
Soins aux enfants.
Chăm sóc trẻ.
Caring for a baby.
Vajra (en cuivre).
Lưỡi tầm sét (bằng đồng).
Copper Vajra.
Préparation de la forme à papier.
Làm khuôn giấy.
Making a paper mold.
Plateau.
Cái mâm.
Tray.
Construction en bambou.
Chân đế bằng tre.
Bamboo structure.
390