Hộp đựng trầu, bằng bạc, đồng hoặc thiếc càng tốt.
Service à masticatoires à trois compartiments.
Bộ hộp đựng trầu cau ba ngăn.
Triple compartment betel case.
Cérémonie sur un enfant mort.
Nghi lễ đối với đứa trẻ bị chết.
Ceremonial for dead child.
Statue de Bình Minh Vương.
Tượng Bình Chính Minh Vương.
Statue of Bình Minh Vương.
Entablement d’un autel en briques.
Mũ cột ban thờ bằng gạch.
Entablature of a brick altar.
Décoration d’un mur en briques.
Trang trí tường gạch.
Decoration of a brick wall.
Tablette de culte.
Bài vị thờ.
Tablets for worship.
Livre ouvert.
Cuốn sách mở.
Open book.
Barattage de la laque.
Đánh sơn.
Mixing lacquer.
Groupe en ciment représentant un tigre sur une montagne.
Tượng hổ trên núi đắp bằng xi măng.
Cement grouping depicting a tiger on a mountain.
Moulin à riz.
Cối xay lúa.
Rice mill.
Bài vị (objet rituel).
Bài vị (để thờ).
Bài vị (ritual object).