Cầm cờ phủ sát
Cái vạch thợ may. Đồ của thợ may, làm bằng xương hàm con trâu.
Cái vạch thợ may. Đồ của thợ may, làm bằng xương hàm con trâu.
Làm nõ điếu. Ngày trước đi lính không may bị thương cụt chân, sau phải làm nghề này.
Làm nõ điếu. Ngày trước đi lính không may bị thương cụt chân, sau phải làm nghề này.
Cérémonie magique.
Làm lễ.
Magic ritual.
Outil du tailleur.
Dụng cụ của thợ may.
Tailor’s tool.
Fabricant de pipes.
Làm ống điếu.
Pipe-maker.
622