Gót giày trang kim, đây là đồ mã.
Gót giày trang kim, đây là đồ mã.
Bán quả vải
Tăm lông đuôi tượng [voi]
Treo áo vào bướm
Objet rituel en papier.
Đồ thờ hàng mã.
Paper ritual object.
Vendeuse de litchi.
Bà bán quả vải.
Lychee saleswoman.
Cure-dent.
Cái tăm.
Toothpick.
“Porte-habit”.
Giá treo quần áo.
Clothes hanger.
477