Thứ nhì: lấy oản
Người gãi lưng
Mai. Tục gọi là cái mai đào đất, dùng khi đắp để làm đường.
Cái dầm bài. Đi đường sông dùng để chèo thuyền.
Fabrication des gâteaux bánh oản.
Đóng oản.
Making bánh oản cakes.
Pratique médicale.
Chữa bệnh theo phương pháp dân gian.
Medical practice.
Bêche.
Cái mai.
Spade.
Palette à ramer.
Mái chèo.
Paddle.
448