Bắt cá. Tục viết [gọi là] cái nơm.
Xăm chẫu chàng. Vào mùa hè con vật này sinh ra nhiều, nên người có nghề đi bắt.
Récolte.
Thu hoạch.
Harvest.
Chasse aux grenouilles.
Bắt ếch.
Frog catching.
Arrosage.
Tưới rau.
Watering.
Panier pour l’immersion des lanières d’écorce de mûrier.
Thúng ngâm vỏ cây dướng.
Mulberry bark soaking basket.
Motif floral (fruit et feuilles de pêcher).
Họa tiết hoa (quả và lá đào).
Floral design (peach leaves and fruit).