Cây hương thờ
Bàn cất sách
Thợ chạm cắt nét
Cái xe lợn
Cửa ngoài có chấn song
Thứ tư: buộc chỉ
Thổ công chầu trời
Xà ích
Autels domestiques dans l’atrium.
Cây hương gia đình ở sân sau.
Family altars in house courtyards.
Autels domestiques dans l’atrium.
Cây hương gia đình ở sân sau.
Family altars in house courtyards.
Instrument employé par le relieur annamite.
Dụng cụ của thợ đóng sách người An Nam.
Tool used by Annamite binders.
Brouette.
Xe kút kít.
Wheelbarrow.
Graveur au travail.
Thợ khắc gỗ đang làm việc.
Engraver at work.
Façon de porte les enfants.
Cách bế con.
Carrying a child.
Devanture d’une maison en briques.
Mặt trước ngôi nhà gạch.
Façade of a brick house.
Réparation de la forme pour fabriquer le papier.
Sửa khuôn làm giấy.
Repairing paper-making mold.
Image de Thổ Công.
Tranh Thổ Công.
Image of Thổ công.
Chignon de coolie.
Búi tóc của phu.
Coolie’s chignon.
203