Mũi hia hàng mã
Cái bếp kiềng. Bếp bằng sắt, tiện dùng trong các gia đình.
Objet rituel en papier.
Đồ thờ bằng giấy.
Paper ritual object.
Couteau.
Con dao.
Knife.
Bouillotte.
Ấm đun nước.
Kettle.
Trépied.
Kiềng ba chân.
Tripod.
687