Nhẫn khẩu mía: nhẫn của đàn ông, làm bằng vàng hoặc bạc.
Nhẫn khẩu mía: nhẫn của đàn ông, làm bằng vàng hoặc bạc.
Đóng bánh ngũ vị
Hòm để giày thờ
Bague.
Chiếc nhẫn.
Ring.
Pâtisserie.
Làm bánh ngọt.
Pastry shop.
Souliers en papier (objet rituel).
Giầy bằng giấy (đồ thờ).
Paper shoes (ritual objects).
632