Bút rửa lọ ăn phiến [thuốc phiện]
Che tàn [lọng]
Dùi vẽ thợ rèn. Thợ sắt dùng dùi này để vạch mẫu.
Dùi vẽ thợ rèn. Thợ sắt dùng dùi này để vạch mẫu.
Pinceau.
Bút vẽ.
Paint brush.
Dais mandarinal.
Lọng quan.
Mandarin’s awning.
Poinçon de forgeron.
Dùi của thợ rèn.
Blacksmith’s awl.
600