Dao làm nõ điếu, thợ sửa điếu hay dùng. Dao này gọi là dao mác cổ cò.
Dao làm nõ điếu, thợ sửa điếu hay dùng. Dao này gọi là dao mác cổ cò.
Couteau du fabricant de pipes.
Dao của thợ làm điếu.
Pipe-maker’s knife.
Brûle-parfum.
Lư hương.
Incense burner.
Travaux des champs.
Làm ruộng.
Fieldwork.