Cờ ngũ bộ
Để [tóc] quả đào
Thìa gỗ. Thìa gỗ cán bạc để uống nước trà.
Drapeaux magiques.
Cờ thần.
Magic flags.
Chevelure d’enfant.
Kiểu tóc trẻ em.
Child’s hairdo.
Cuiller.
Cái muôi.
Spoon.
572