Ấm da gan gà
Nghiên mực thiếc, làm toàn bằng thiếc.
Nghiên mực thiếc, làm toàn bằng thiếc.
Mặt nạ giấy
Ống vôi hai dây
Vase (en pierre).
Bình (bằng đá).
Stone jug.
Encrier.
Nghiên mực.
Inkwell.
Objet rituel en papier.
Đồ thờ bằng giấy.
Paper ritual object.
Godet à chaux.
Ống vôi.
Lime container.
492