Đèn con tôm. Đèn làm bằng giấy vào dịp tết Trung Thu, làm đồ chơi cho trẻ con.
Dùng kim khâu cổ
Cái bướm nhà
Dao tước dây
Crevette (lanterne en papier).
Con tôm (đèn lồng giấy).
Shrimp (paper lantern).
Après la décapitation.
Sau khi chặt đầu.
After the beheading.
Plateau d’offrandes.
Khay đồ lễ.
Tray for offerings.
Statuette (en cuivre).
Tượng nhỏ (bằng đồng).
Statuette (copper).
Vase à huile.
Bình đựng dầu.
Oil can.
Couteau.
Con dao.
Knife.
Herse.
Cái bừa.
Harrow.
Détail de charpente.
Chi tiết xà nhà.
Framing detail.
Chalumeau.
Chi tiết xà nhà.
Welding torch.
488