Đá mài
Bào cạnh bàn in
In ván tranh. Bước tiếp sau: ngắm xem đã chuẩn chưa.
Cái ống thụt nước
Cái đục sắt vuông
Thợ thiếc
Dao mài
Pierre à repasser.
Đá mài.
Ironing stone.
Travaux du graveur.
Thợ khắc làm việc.
Engravers working.
Travaux du graveur.
Thợ khắc làm việc.
Engravers working.
Pompe du potier.
Ống thụt nước của thợ gốm.
Potter’s pump.
Gouge du tailleur de pierres.
Đục của thợ xẻ đá.
Stone carver’s gouge.
Vendeur de nougats et bonze (jouets en fer-blanc).
Người bán kẹo bột và nhà sư (đồ chơi bằng sắt tây).
Nougat seller and a monk (tin toys).
Ferblantier confectionnant un cercle.
Thợ sắt tây đang gò vòng tròn.
Tinsmith making a circle.
Instrument du ferblantier.
Đồ nghề của thợ sắt tây.
Tinsmith’s implement.
Ferblantier fabriquant des godets.
Thợ sắt tây làm cốc nhỏ.
Tinsmith making cups.
Vase.
Cái bình.
Vase.
Marteau-pilon du forgeron.
Búa chày của thợ rèn.
Pestle-hammer of the blacksmith.
Type de charpente.
Kiểu xà nhà.
A frame.
Couteau du potier.
Dao của thợ gốm.
Potter’s knife.
467