Tục viết [gọi là] cái gạc cời. Mỗi khi đắp lò để nấu nướng, dùng vật này để đẩy củi ra vào, gọi là cái gạc cời, làm bằng sắt.
Tục viết [gọi là] cái gạc cời. Mỗi khi đắp lò để nấu nướng, dùng vật này để đẩy củi ra vào, gọi là cái gạc cời, làm bằng sắt.
Bánh rán. Gạo nếp xay ra thành bột, dùng đậu xanh với đường làm nhân, nặn thành hình tròn, cho vào mỡ lợn rán lên, gọi là bánh rán.
Con khỉ. Vào dịp tết Đoan Dương, nhiều nhà lấy lá rau ngải kết thành hình con vật, tùy theo năm ấy là năm con gì thì kết thành hình con ấy.
Instrument du potier.
Dụng cụ của thợ gốm.
Potter’s tool.
Coussins funéraires.
Cái đệm quan tài.
Burial pillows.
La fosse à chaux pour la construction.
Hố tôi vôi để xây dựng.
Construction lime pit.
Confection des balais.
Bện chổi.
Making brooms.
Cuisson des beignets.
Làm bánh rán.
Cooking fritters.
Outils du potier.
Dụng cụ của thợ gốm.
Potter’s tools.
Mannequin magique.
Hình nộm thần kỳ.
Magical mannequin.