Quân cờ, làm bằng gỗ, bên ngoài quét sơn.
Guốc đẽo bằng gộc tre, tục gọi là guốc tre.
Mũ tang, của con rể để tang cha mẹ vợ để trong một năm. Phía trên có vắt dải khăn trắng.
Đình bằng sắt tây, tết Trung Thu
Attribut d’un mandarin militaire.
Nghi trượng của quan võ.
Characteristics of a military mandarin.
Galoche en bambou.
Guốc tre.
Bamboo clog.
Coiffure funéraire.
Mũ tang.
Funerary headdress.
L’autel (jouet en fer-blanc).
Bàn thờ (đồ chơi bằng sắt tây).
Altar (tin toy).
Chapeau couvert de plumes.
Nón lông chim.
Hat covered in feathers.
Éventaire du vendeur de fagots.
Quầy hàng bán củi bó.
Stick-bundle salesman’s display.
Cuve sur son support.
Chậu để trên giá đỡ.
Basin on its base.