Bột nhuộm phẩm nặn thành hình chim, gọi là con chim.
Malle à pieds.
Hòm có chân.
Trunk with feet.
Réception des lettrés par l’empereur.
Hoàng đế tiếp các nhà nho.
Receiving letters for the emperor.
Hutte à porcs.
Chuồng lợn.
Pigsty.
Oiseau (gâteau de riz).
Bánh bột gạo hình con chim.
Bird (rice cake).
Empaquetage du papier.
Bó giấy.
Bundling paper.
Gouttière en bambou.
Máng nước tre.
Bamboo gutter.
Gouttière en bambou.
Máng nước tre.
Bamboo gutter.