Mũ cô dâu. Ngày trước dùng khi đón dâu, nay đã đổi khác.
Tròng chó
Xuyến vàng. Đồ trang sức của các bậc phu nhân và người nhà giàu. Làm bằng vàng.
Cái kê gỗ cưa củi
Cái liềm
Hai cái sắt cong [để] khắc chữ
Cái nong
Chapeau de bonze.
Mũ nhà sư.
Monk’s hat.
Chasseur de chiens.
Người bắt chó.
Dog catcher.
Bague.
Chiếc nhẫn.
Ring.
Billot du réparateur d’instruments de musique.
Cái kê của thợ sửa nhạc cụ.
Instrument repairman’s block.
Faucille.
Cái liềm.
Sickle.
Faucille.
Cái liềm.
Sickle.
Gouge du sculpteur de pierre.
Cái đục của thợ khắc đá.
Stone sculptor’s gouge.
Enclume.
Cái đe.
Anvil.
Panier.
Cái nong.
Basket.
383