Mũ cô dâu. Ngày trước dùng khi đón dâu, nay đã đổi khác.
Xuyến vàng. Đồ trang sức của các bậc phu nhân và người nhà giàu. Làm bằng vàng.
Hai cái sắt cong [để] khắc chữ
Chapeau de bonze.
Mũ nhà sư.
Monk’s hat.
Chasseur de chiens.
Người bắt chó.
Dog catcher.
Billot du réparateur d’instruments de musique.
Cái kê của thợ sửa nhạc cụ.
Instrument repairman’s block.
Faucille.
Cái liềm.
Sickle.
Faucille.
Cái liềm.
Sickle.
Gouge du sculpteur de pierre.
Cái đục của thợ khắc đá.
Stone sculptor’s gouge.
Panier.
Cái nong.
Basket.