Lông nhím
Việc chế tác các loại bát, đĩa, lọ độc bình, đôn chậu, nậm rượu ở xã Bát Tràng, khi đưa vào lò nung thì không phân riêng từng loại, mà đem xếp gạch ở bốn xung quanh, khoảng giữa để các đồ vật. Trong lò theo chiều ngang chia thành 8 hàng. Mỗi hàng đối với đồ vật thì chia thành 4 sào, với gạch thì chia thành 7 sào xếp bao bên ngoài. Hai thành lò bên phải và bên trái mỗi bên 1 hàng chia thành 12 sào xếp đồ vật, là gạch thì gồm 37 sào.
Sở Giang Minh Vương
Thần vị đặt ở trước cửa
Ngói hoa
Công thương
Ponçage des billots à hacher la viande.
Đánh nhẵn thớt băm thịt.
Sanding the meat-chopping block.
Statue.
Tượng.
Statue.
Cérémonie bouddhique.
Lễ Phật.
Buddhist ceremony.
Cérémonie bouddhique.
Lễ Phật.
Buddhist ceremony.
Joueuse de flûte (panneau populaire).
Tố nữ thổi sáo (tranh gỗ dân gian).
Woman playing flute (folk panel).
Crémaillère.
Giá treo nồi.
Trammel.
Aiguille.
Cái kim.
Spine.
Plateau à thé.
Khay trà.
Tea tray.
Balustrade en briques.
Lan can bằng gạch.
Brick balustrade.
Métiers (gravure populaire).
Các nghề (tranh dân gian).
The trades (folk print).
375