Lấy bột nặn thành con lợn
Gánh dó gạo
Bình hoa
Mâm bồng
Cái cào than
Nhà quê mua đồ
Hất cầu cánh tay
Râteau à charbon du potier.
Cái cào than của thợ gốm.
The potter’s coal rake.
Cochon en terre cuite (jouet).
Lợn bằng đất nung (đồ chơi).
Earthenware pig (toy).
Transport du riz.
Gánh gạo.
Carrying rice.
Vase à fleur.
Bình hoa.
Flower vase.
“Porte-fleur” rituel.
Kệ đặt bình hoa thờ.
Flower stand (ritual object).
Paysans au marché.
Nông dân đi chợ.
Peasants at market.
“Réchauffe-aliments”.
“Dụng cụ hâm nóng thức ăn”.
Food warmer.
Motif décoratif de la sculpture sur bois.
Mẫu trang trí khắc gỗ.
Decorative design for wood carving.
Cheval (enluminure de pagode).
Con ngựa (hình trang trí sơn son thếp vàng trong chùa).
Horse (pagoda illumination).
Fenêtre à barreau.
Cửa sổ có chấn song.
Window with bars.
Jongleur aux boules.
Người làm trò tung bóng.
Juggler, juggling balls.
Détails du cercueil.
Chi tiết áo quan.
Coffin details.
Fossoyeur.
Người đào huyệt.
Gravedigger.
370