Đeo dây trường mệnh vào tết Đoan Dương
Mổ thịt trâu
Bán cua bể
Cầm dao quắm
Les hochets de l’enfant.
Vòng lúc lắc đeo cổ của trẻ.
A child’s rattles.
Abattage du buffle.
Mổ trâu.
Slaughtering a buffalo.
Vendeuse de crabes.
Bà bán cua.
Woman selling crabs.
Cueillette.
Hái quả.
Harvesting.
352