Cái nậm da rạn ấp con rồng nặn bằng đất Bát Tràng.
Buộc cái tang trống để mang
Người đẩy xe thuê
Tường gạch
Gánh mạ
Hộp trầu tam cấp
Cái cối giã cua
Người đàn bà lên đồng
Cửa sổ
Statue.
Tượng.
Statue.
Bouteille à alcool en faïence craquelée.
Nậm rượu bằng sứ men rạn.
Alcohol bottle of crackled faience.
Service à masticatoires en étain.
Hộp đựng trầu cau bằng thiếc.
Pewter betel service.
Coffre.
Tang trống.
Drum.
Déménagement de pauvre.
Nhà nghèo chuyển nhà.
The poor person’s house moving.
Mortier en pierre.
Cối đá.
A stone mortar.
Type de fenêtre grillagée.
Cửa sổ có chấn song.
Window with grill.
Mur de pagode.
Tường nhà chùa.
Pagoda wall.
Transport des herbes.
Gánh cỏ.
Carrying herbs.
Cérémonie de sorcière.
Thầy cúng làm lễ.
Shaman’s ceremony.
Paysage dans un jardinet de l’atrium.
Bồn cảnh trong vườn nhỏ sân sau nhà.
Landscape in a courtyard planter.
350