Thợ là phơi áo
Trẻ con tập viết
Thổi đèn
Nấu mật lên thành kẹo, gọi là kẹo kéo, để ăn. Lấy ống tre thổi kẹo thành hình các con vật cho trẻ con chơi.
Séchoir des habits.
Giá phơi quần áo.
Rack for drying clothes.
Gamin s’exerçant à écrire.
Trẻ tập viết.
Child practicing writing.
Éteignoir.
Ống thổi đèn.
Lamp snuffer.
Fabricant de jouets en sucre.
Người làm đồ chơi bằng mật.
Maker of candy toys.
338