Đóng nhài quạt
Khắc tượng gỗ
Bưng lý ngư [cá chép] cúng ông công
Đóng sách
Fabrication des éventails.
Làm quạt.
Making fans.
Sculpteur sur bois.
Thợ khắc gỗ.
Wood sculptor.
Offrande à Thổ Công.
Đồ cúng Thổ Công.
Offering to Thổ công.
Reliure.
Đóng sách.
Binding.
331