Nhào đất bùn
Lúa đã thu hoạch xong đem về đập.
Đẵn cây to
Ông từ già ở xã
Mũ trang sức bằng bạc của Thám hoa, Tiến sĩ, các quan Thị lang, Lang trung, Đại lý của mười tám tào ở Kinh, Tuần phủ, các quan Bố, Phiên, Án, Niết ty bên ngoài.
Confection du pisé.
Nhào đất sét nện.
Mixing mud and straw for building.
Confection du pisé.
Nhào đất sét nện.
Mixing mud and straw for building.
Égrenage du paddy.
Đập lúa.
Threshing rice.
Bûcherons abattant un arbre.
Tiều phu đốn cây.
Lumberjacks cutting down tree.
Bûcherons abattant un arbre.
Tiều phu đốn cây.
Lumberjacks cutting down tree.
Costume d’un vieux notable.
Trang phục của kỳ mục.
Outfit of an aged notable.
Chapeau mandarinal.
Mũ quan.
Mandarin’s hat.
Insigne honorifique.
Huân chương danh dự.
Honorific insignia.
295