Người đục đinh tang trống
Mài dao
Cái trâm
Thái thuốc lá
Fabrication d’un tambour.
Làm trống.
Making a drum.
Teinturier ambulant.
Thợ nhuộm rong.
Itinerant clothes dyer.
Relieur en train d’affûter son couteau.
Thợ đóng sách đang mài dao.
Binder honing his cutter.
Instrument pour faciliter le limage.
Dụng cụ để giũa.
Tool to facilitate filing.
Aiguille de cheveux.
Trâm cài đầu.
Hairpin.
Débitant de tabac.
Người bán thuốc lá.
Tobacco producer.
Sculpteur de stèle écrivant l’inscription.
Thợ khắc bia đang viết chữ.
Stele sculptor drawing an inscription.
Le brassage de la pâte à bonbons kẹo.
Nhào bột kẹo.
Pulling kẹo candy.
Plan.
Sơ đồ.
Layout.
278