Chân sập
Cái chén làm hình ống tre
Nhổ bình phóng
Trát chum tương
Hâm hỏa thực [hâm nóng đồ ăn]
Pied de meuble.
Chân kê đồ gỗ.
Furniture foot.
Coupe en terre cuite rougeâtre.
Cốc bằng đất nung màu đỏ nhạt.
A cup made from reddish earthenware.
Crachoir.
Ống nhổ.
Spittoon.
Fermeture de la cuve du condiment appelé tương.
Đậy hũ tương.
Sealing the vat of the condiment called tương.
“Chauffe-aliments” en cuivre.
Lò hâm nóng thức ăn bằng đồng.
Copper food-warmer.
256