Chổi rơm: chổi làm bằng cây lúa đã lấy hết hạt, còn lại sợi rơm đem bện thành cán, dùng để quét bụi rác.
Câu lơn
Trẻ con đeo tiền
Đền thiêng
Bát bảo: cái đàn
Balai en paille.
Chổi rơm.
Straw broom.
Encadrement d’une ouverture.
Làm khung ô cửa.
Framing an opening.
Encadrement d’une ouverture.
Làm khung ô cửa.
Framing an opening.
Amulettes fixées au vêtement d’un enfant.
Đính bùa vào áo đứa trẻ.
Amulets attached to a child’s clothing.
Bát bảo (emblème symbolique en panoplie dans les pagodes).
Bát bảo (biểu tượng về vũ khí trong chùa).
Bát bảo (a symbolic emblem in panoplies in pagodas).
Devanture d’une épicerie.
Mặt trước hiệu tạp hóa.
Greengrocer’s storefront.
Bourgeoise en visite accompagnée de sa servante.
Phụ nữ nhà giàu đi chơi có người hầu gái tháp tùng.
Bourgeois woman making a visit accompanied by her servant.
Linh từ (édifice religieux).
Đền thiêng.
Linh từ (religious building).
228