Đưa ma rắc vàng đi đường
Ngả mốc tương
Dắt con lợn
Soi gương
Semailles des lingots d’argent (en papier).
Rắc vàng mã.
Sowing silver ingots (of paper).
Préparation du condiment tương.
Làm tương.
Making tương condiment.
La conduite au marché d’un cochonnet.
Dắt lợn con vào chợ.
Leading a piglet to market.
Miroir à main.
Soi gương.
Hand mirror.
224