Lồng đeo chữ "Cao"
Bỏ tiền vào cột để dành
Bán bánh đúc ngô. Tay cầm mảnh lá chuối xua ruồi.
Chạy ống
“Porte-pipe”.
Lồng xách điếu bát.
Pipe carrier.
La “poutre à épargne”.
Ống bỏ tiền tiết kiệm.
“Post for savings”.
Vendeuse ambulante.
Bà bán hàng rong.
Itinerant saleswoman.
Messager officiel.
Người chuyển công văn.
Official messenger.
197