Cái lẵng hoa
Xin sắt rào để làm vòng cho con
Giày Thiên tử. Giày dùng cho Hoàng đế, khâu bằng gấm đỏ, hình rồng hổ rất đẹp. Các hạng quan lại không được lạm dùng.
Nhật: chuột
Đèn cá chép
Pendentif en forme de corbeille à fruit (objet cultuel en bambou et en papier).
Móc treo hình lẵng hoa quả (đồ thờ bằng tre và giấy).
A fruit basket shaped hanging (ritual bamboo and paper object).
L’anneau de prisonnier porte-bonheur.
Vòng xích của người tù dùng làm “vật mang hạnh phúc”.
The “prisoner’s ring” good-luck charm.
La table aux offrandes.
Ban thờ để đồ lễ.
The offerings table.
Soulier de l’empereur.
Hài của hoàng đế.
The emperor’s shoe.
Mois consacré au Rat.
Tháng con chuột.
Month of the rat.
Costume d’hiver.
Trang phục mùa đông.
Winter clothing.
“Poisson-lanterne” (en bambou et en papier).
Đèn lồng hình cá (bằng tre và giấy).
Fish-shaped lantern (bamboo and paper).
Chandelier et vase en terre cuite.
Cây thắp nến và bình đất nung.
Earthenware candlestick and vase.
Dispositif pour scier le bois.
Dụng cụ cố định để cưa gỗ.
Wood holder for sawing.
Panoplie des armes des veilleurs dans les villages.
Bộ vũ khí của tuần canh trong làng.
Panoply of village night-watchmen’s weapons.
188